he-thong-lam-mem-nuoc-vo-nhua-composite

Hệ thống làm mềm nước (vỏ nhựa composite FRP)

Series P

  • Dùng để lọc cặn, khử phèn, CTO, làm mềm nước, khử
    muối, khử mặn.
  • Công suất lên đến 35,000 lít/giờ
  • Vật liệu lọc và nhựa trao đổi ion chất lượng cao
  • Rửa ngược và hoàn nguyên tự động hoặc bằng tay, sử
    dụng ít hóa chất hoàn nguyên.
  • Bao gồm van và đường ống
  • Bồn FRP với thể tích lên đến 2,500 lít, không gỉ sét, không rò rỉ
  • Kiểm tra đảm bảo chất lượng trong nhà máy
  • Bảo hành 1 năm.

Tải Catalogue


 

Water Softener FRP

Bồn FRP

  • Bồn FRP chất lượng cao
  • Thể tích lên đến 2500 lít
  • Áp suất hoạt động lên đến 150psi
  • Không gỉ sét
  • Không rò rỉ
  • Tuổi thọ 10 - 15 năm

Automatic Control Valvs

Van điều khiển tự động

  • Vận hành, rửa ngược và hoàn nguyên tự động
  • Màn hình LED
  • Hẹn giờ lên đến 99 ngày
  • Chức năng interlock
  • Điều khiển từ xa
  • Giảm áp suất đầu ra
  • Dễ dàng sử dụng

Manual Control Valvs

Van điều khiển bằng tay

  • Vận hành, rửa ngược, hoàn nguyên bằng tay
  • Dễ dàng sử dụng

High Grade Filter Media Resin

Vật liệu lọc chất lượng cao

  • Than Anthracite : lọc cặn thô
  • Cát Manganese : khử sắt, phèn, mangan
  • Than hoạt tính : khử màu, khử mùi, khử vị, khử clo dư
  • Nhựa trao đổi ion (Na+) : loại bỏ độ cứng
  • Nhựa trao đổi ion (H+) : loại bỏ độ mặn, khử muối

  

 Thông số của bồn FRP
 Model 

 Cỡ bồn 
(inch)

 Thể tích bồn 
(Lit)

 Thể tích vật liệu lọc 
(Lit)

 Công suất 
(m³/giờ)

P10 10x54 60 50 1
P12 12x52 100 80 1.5
P16 16x65 100 130 2.5
P21 21x62 300 210 4.5
P24 24x72 450 310 6.0
P36 36x72 1,000 700 15
P48 48x72 1,700 1,200 25
P60 60x96 2,500 1,700 35

 

 Thông tin đặt hàng
 Bồn FRP với van điều khiển tự động
 Vật liệu lọc   P10   P12   P16   P21 
 ANT P101 P121 P161 P211
 MGS P102 P122 P162 P212
 ACB P103 P123 P163 P213
 RSN P104 P124 P164 P214
 RSH P100 P120 P160 P210
 ANT = Than Anthracite,  MGS = Cát Mangan,  ACB = Than hoạt tính,  RSN = Nhựa trao đổi ion (Na+), RSH = Nhựa trao đổi ion 

 

 Thông tin đặt hàng
 Bồn FRP với van điều khiển tự động
 Vật liệu lọc   P24   P36   P48   P60 
 ANT P241 P361 P481 P601
 MGS P242 P362 P482 P602
 ACB P243 P363 P483 P603
 RSN P244 P364 P484 P604
 RSH P240 P360 P480 P600
 ANT = Than Anthracite,  MGS = Cát Mangan,  ACB = Than hoạt tính,  RSN = Nhựa trao đổi ion (Na+), RSH = Nhựa trao đổi ion 

 

 Thông tin đặt hàng
 Bồn FRP với van điều khiển bằng tay
 Vật liệu lọc   P10   P12   P16   P21 
 ANT P105 P125 P165 P215
 CGS P106 P126 P166 P216
 ACB P107 P127 P167 P217
 RSN P108 P128 P168 P218
 RSH P109 P129 P169 P219
 ANT = Than Anthracite,  MGS = Cát Mangan,  ACB = Than hoạt tính,  RSN = Nhựa trao đổi ion (Na+), RSH = Nhựa trao đổi ion 

 

 Thông tin đặt hàng
 Bồn FRP với van điều khiển bằng tay
 Vật liệu lọc   P24   P36   P48   P60 
 ANT P245 P365 P485 P605
 MGS P246 P366 P486 P606
 ACB P247 P367 P487 P607
 RSN P248 P368 P488 P608
 RSH P249 P369 P489 P609
 ANT = Than Anthracite,  MGS = Cát Mangan,  ACB = Than hoạt tính,  RSN = Nhựa trao đổi ion (Na+), RSH = Nhựa trao đổi ion