he-thong-lam-mem-nuoc-bang-thep-hoac-thep-khong-gi

Hệ thống làm mềm nước (Thép hoặc Inox)

Series PN

  • Sử dụng để lắng, khử sắt, CTO, độ cứng, khử muối
    trong nước máy, nước ngầm, nước sông,..
  • Công suất lên tới 40 m3/hr
  • Vật liệu lọc và nhựa trao đổi ion chất lượng cao
  • Có chế độ tự động và chế độ tay cho rửa ngược và
    hoàn nguyên, tiết kiệm dung dịch hoàn nguyên.
  • Bao gồm đường ống và van
  • Bồn thép SS400 hoặc inox SS304 với thể tích lên
    đến 5.200 lít
  • Sơn lót và sơn epoxy chống hóa chất
  • Kiểm tra, đảm bảo chất lượng khi xuất xưởng
  • Bảo hành 1 năm

Tải Catalogue


 

Steel Tanks with Piping and Valve

Bồn thép SS400 với đường ống và van

  • Bồn thép SS400 với thể tích lên đến 5,200 lít
  • Áp suất hoạt động lên đến 150psi
  • Sơn lót và sơn epoxy chống hóa chất
  • Sử dụng chế độ tự động hoặc chế độ tay cho rửa ngược và hoàn nguyên, ít tốn hóa chất hoàn nguyên.

Stainless Steel Tanks with Piping and Valve

Bồn inox SS304 với đường ống và van

  • Bồn inox SS304 với thể tích từ 450 - 5,200 lít
  • Áp suất hoạt động lên đến 150psi
  • Sử dụng chế độ tự động hoặc chế độ tay cho rửa ngược và hoàn nguyên, ít tốn hóa chất hoàn nguyên.

Filter Media Resin

Vật liệu lọc chất lượng cao

  • Than Anthracite : lọc cặn thô
  • Cát Manganese : khử sắt, phèn, mangan
  • Than hoạt tính : khử màu, khử mùi, khử vị, khử clo dư
  • Nhựa trao đổi ion (Na+) : loại bỏ độ cứng
  • Nhựa trao đổi ion (H+) : loại bỏ độ mặn, khử muối

 

 Thông số của bồn
 SS400   SS304 

 Kích cỡ
 (inch) 

 Vật liệu lọc
 (Liter)

 Công suất
 (m³/hr) 

PNS36 PNT36 36x60 700 10-20
PNS42 PNT42 42x60 1,000 20-30
PNS48 PNT48 48x60 1,300 30-40
PNS54 PNT54 54x60 1,800 40-50
PNS60 PNT60 60x60 2,000 50-60
PNS66 PNT66 66x60 2,700 60-70
PNS72 PNT72 72x60 3,000 70-80
PNS84 PNT84 84x60 4,000 80-100

 

 Thông tin đặt hàng
 Bồn thép SS400 với van điều khiển tự động
 Vật liệu lọc   PNS36   PNS42   PNS48   PNS54 
 ANT PNS361A PNS421A PNS481A PNS541A
 MGS PNS362A PNS422A PNS482A PNS542A
 ACB PNS363A PNS423A PNS483A PNS543A
 RSN PNS364A PNS424A PNS484A PNS544A
 RSH PNS365A PNS425A PNS485A PNS545A
 ANT = Than Anthracite,  MGS = Cát Mangan,  ACB = Than hoạt tính,  RSN = Nhựa trao đổi ion (Na+), RSH = Nhựa trao đổi ion 

 

 Thông tin đặt hàng
 Bồn inox SS304 với van điều khiển tự động
 Vật liệu lọc   PNS60   PNS66   PNS72   PNS84 
 ANT PNT601A PNT661A PNT721A PNT841A
 MGS PNT602A PNT662A PNT722A PNT842A
 ACB PNT603A PNT663A PNT723A PNT843A
 RSN PNT604A PNT664A PNT724A PNT844A
 RSH PNT605A PNT665A PNT725A PNT845A
 ANT = Than Anthracite,  MGS = Cát Mangan,  ACB = Than hoạt tính,  RSN = Nhựa trao đổi ion (Na+), RSH = Nhựa trao đổi ion 

 

 Thông tin đặt hàng
 Bồn inox SS304 với van điều khiển bằng tay
 Vật liệu lọc   PNS36   PNS42   PNS48   PNS54 
 ANT PNS361M PNS421M PNS481M PNS541M
 MGS PNS362M PNS422M PNS482M PNS542M
 AVB PNS363M PNS423M PNS483M PNS543M
 RSN PNS364M PNS424M PNS484M PNS544M
 RSH PNS365M PNS425M PNS485M PNS545M
 ANT = Than Anthracite,  MGS = Cát Mangan,  ACB = Than hoạt tính,  RSN = Nhựa trao đổi ion (Na+), RSH = Nhựa trao đổi ion 

 

 Thông tin đặt hàng
 Bồn inox SS304 với van điều khiển bằng tay
 Vật liệu lọc   PNS60   PNS66   PNS72   PNS84 
 ANT PNT601M PNT661M PNT721M PNT841M
 MGS PNT602M PNT662M PNT722M PNT842M
 ACB PNT363M PNT663M PNT723M PNT843M
 RSN PNT604M PNT664M PNT724M PNT844M
 RSH PNT605M PNT665M PNT725M PNT845M
 ANT = Than Anthracite,  MGS = Cát Mangan,  ACB = Than hoạt tính,  RSN = Nhựa trao đổi ion (Na+), RSH = Nhựa trao đổi ion